bless

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈblɛs]

Ngoại động từ[sửa]

bless (động từ bất qui tắc) ngoại động từ /ˈblɛs/

  1. Giáng phúc, ban phúc.
  2. (Thường có dạng bị động) Làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc.
    to be blessed with good health — được may mắn là có sức khoẻ tốt
  3. Tôn sùng.
  4. Cầu Chúa phù hộ cho.

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]