blooming
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbluː.miɳ/
| [ˈbluː.miɳ] |
Động từ
blooming
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bloom.
Tính từ
[sửa]blooming (so sánh hơn more blooming, so sánh nhất most blooming)
Danh từ
blooming (đếm được và không đếm được, số nhiều bloomings)
- (Kỹ thuật) Sự đúc (sắt thép) thành thỏi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “blooming”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)