boomerang
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈbuː.mə.ˌræŋ/
Danh từ
boomerang /ˈbuː.mə.ˌræŋ/
Nội động từ
boomerang nội động từ /ˈbuː.mə.ˌræŋ/
Chia động từ
boomerang
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “boomerang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bum.ʁɑ̃ɡ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| boomerang /bum.ʁɑ̃ɡ/ |
boomerang /bum.ʁɑ̃ɡ/ |
boomerang gđ /bum.ʁɑ̃ɡ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “boomerang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)