bristle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbrɪ.səl/
Danh từ
bristle /ˈbrɪ.səl/
- Lông cứng.
- hog's bristles — lông lợn
- Râu rễ tre (ngăn và cứng) (người).
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Tơ cứng.
Thành ngữ
Nội động từ
bristle nội động từ /ˈbrɪ.səl/
Ngoại động từ
bristle ngoại động từ /ˈbrɪ.səl/
Chia động từ
bristle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bristle | |||||
| Phân từ hiện tại | bristling | |||||
| Phân từ quá khứ | bristled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bristle | bristle hoặc bristlest¹ | bristles hoặc bristleth¹ | bristle | bristle | bristle |
| Quá khứ | bristled | bristled hoặc bristledst¹ | bristled | bristled | bristled | bristled |
| Tương lai | will/shall² bristle | will/shall bristle hoặc wilt/shalt¹ bristle | will/shall bristle | will/shall bristle | will/shall bristle | will/shall bristle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bristle | bristle hoặc bristlest¹ | bristle | bristle | bristle | bristle |
| Quá khứ | bristled | bristled | bristled | bristled | bristled | bristled |
| Tương lai | were to bristle hoặc should bristle | were to bristle hoặc should bristle | were to bristle hoặc should bristle | were to bristle hoặc should bristle | were to bristle hoặc should bristle | were to bristle hoặc should bristle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bristle | — | let’s bristle | bristle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bristle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)