Bước tới nội dung

burnt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Động từ

burnt thời quá khứ, động tính từ quá khứ

  1. (Anh Anh) Quá khứphân từ quá khứ của burn
  2. (Anh Anh) Dạng phân từ quá khứ của burn

Chia động từ

Đồng nghĩa

Tham khảo

Tính từ

burnt (so sánh hơn more burnt, so sánh nhất most burnt)

  1. Bị cháy, bị đốt, bị thiêu rụi, bị khê.
  2. Rám nắng, sạm nắng (da...).
  3. Nung chín (đất sét...).
    burnt child dreads the fire
  4. Xem fire

Tham khảo

Danh từ

burnt (số nhiều burnts)

  1. Dạng hút thuốc lá (các loạicỏ dại).