bust

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bust /ˈbəst/

  1. Tượng nửa người.
  2. Ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ).

Danh từ[sửa]

bust /ˈbəst/

  1. (Từ lóng) (như) bust.

Thành ngữ[sửa]

Động từ[sửa]

bust /ˈbəst/

  1. Phá sản, vỡ nợ.
  2. Chè chén say sưa.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]