cảnh quan
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰jŋ˧˩˧ kwaːn˧˧ | kan˧˩˨ kwaːŋ˧˥ | kan˨˩˦ waːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kajŋ˧˩ kwaːn˧˥ | ka̰ʔjŋ˧˩ kwaːn˧˥˧ | ||
Danh từ
cảnh quan
- Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.
- Cảnh quan rừng nhiệt đới
- Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra.
- Cảnh quan kiến trúc đô thị
- Quan chức trong ngành cảnh sát.
Đồng nghĩa
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Cảnh quan”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam