cầu vồng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤w˨˩ və̤wŋ˨˩ | kəw˧˧ jəwŋ˧˧ | kəw˨˩ jəwŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˧˧ vəwŋ˧˧ | |||
Danh từ
[sửa]- Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành.
- Bắn cầu vồng – bắn theo hình cầu vồng.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Trần Ngọc Bảo (2005) Từ điển ngôn ngữ - văn hóa - du lịch Huế xưa, Huế: NXB Thuận Hóa, tr. 195
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cầu vồng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
