café
Tiếng Anh
Cách viết khác
- cafe
- caffè (Italianate)
- caffe (Italianate)
- caffé (Italianate, không tiêu chuẩn)
- caff (Anh, không trang trọng)
Từ nguyên
Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Pháp café (“cà phê; tiệm cà phê”). Điệp thức của caffè and coffee.
Cách phát âm
Danh từ
café (số nhiều cafés)
Đồng nghĩa
[sửa]- (tiệm cà phê): caff (từ lóng ở Anh), coffeehouse, coffee shop, tea shop, coffee bar
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]Từ dẫn xuất
Xem thêm
[sửa]Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “café”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Asturias
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
café gđ (số nhiều cafés)
- Cà phê.
- Tiệm cà phê.
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Cách viết khác
Cách phát âm
- (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú): /kɐˈfɛ/
Danh từ
café gđ (số nhiều cafés)
- Cà phê.
- O café é uma das bebidas mais consumidas no mundo.
- Cà phê là một trong những đồ uống được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới.
- Quán cà phê, cơ sở bán cà phê và đồ uống khác, có cồn hoặc không, các bữa ăn đơn giản hoặc đồ ăn nhẹ, có phương tiện tiêu thụ ngay tại chỗ.
- Gosto muito deste café.
- Tôi rất thích quán cà phê này.
- (Brasil) Dạng tỉnh lược của café da manhã (“bữa sáng”).
- Saí tão depressa de casa que até esqueci de tomar café.
- Tôi rời khỏi nhà vội vã đến nỗi quên cả bữa sáng.
Tiếng Catalan
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
café gđ (số nhiều cafés)
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
café gch (xác định số ít caféen, bất định số nhiều caféer)
- Quán cà phê.
Biến cách
Từ dẫn xuất
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Pháp café < tiếng Ý caffè < tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman قهوه (kahve) < tiếng Ả Rập قَهْوَة (qahwa, “cà phê”).
Cách phát âm
Danh từ
café gt (số nhiều cafés, giảm nhẹ nghĩa cafeetje gt)
- Quán cà phê.
- Đồng nghĩa: koffiehuis
- Pub, quán bar.
- Quán bán các thức ăn nhanh, lót dạ.
- Đồng nghĩa: eetcafé
Từ dẫn xuất
Tiếng Pháp

Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Ý caffè, xuất hiện lần đầu dưới dạng caveé[1] < tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman قهوه (kahve) (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kahve) < tiếng Ả Rập قَهْوَة (qahwa, “cà phê”). Điệp thức của caoua.
Cách phát âm
Danh từ
café gđ (thường không đếm được, số nhiều cafés)
Tính từ
[sửa]café (số nhiều cafés)
- Có màu cà phê.
- Robe café
- áo màu cà phê
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “café”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- ↑ Etymology and history of “cafe”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]
Cách phát âm
Tính từ
[sửa]café (số nhiều café hoặc cafés)
- Màu nâu, màu cà phê.
Danh từ
café gđ (số nhiều cafés)
- Cà phê.
- Quán cà phê.
- Mục từ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æfeɪ
- Vần:Tiếng Anh/æfeɪ/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/eɪ
- Vần:Tiếng Anh/eɪ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ tiếng Asturias
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Asturias
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Pháp tiếng Asturias
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Asturias
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Asturias
- Vần:Tiếng Asturias/e
- Vần:Tiếng Asturias/e/2 âm tiết
- Danh từ tiếng Asturias
- Danh từ giống đực tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ɛ
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ɛ/2 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống đực tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Bồ Đào Nha Brasil
- ellipses tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Catalan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- Tiếng Valencia
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Hà Lan
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Pháp tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/eː
- Vần:Tiếng Hà Lan/eː/2 âm tiết
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ với số nhiều kết thúc bằng -s tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống trung tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Pháp
- Điệp thức tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ không đếm được tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/e
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/e/2 âm tiết
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- es:Cà phê
- es:Màu sắc
