canopy
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkæ.nə.pi/
| [ˈkæ.nə.pi] |
Danh từ
canopy /ˈkæ.nə.pi/
- Màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường).
- Vòm.
- the canopy of the heavens — vòm trời
- a canopy of leaves — vòm lá
- (Kiến trúc) Mái che.
- Vòm kính che buồng lái (máy bay).
- (Hàng không) Tán dù.
Thành ngữ
Ngoại động từ
canopy ngoại động từ /ˈkæ.nə.pi/
Chia động từ
canopy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to canopy | |||||
| Phân từ hiện tại | canopying | |||||
| Phân từ quá khứ | canopied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | canopy | canopy hoặc canopiest¹ | canopies hoặc canopieth¹ | canopy | canopy | canopy |
| Quá khứ | canopied | canopied hoặc canopiedst¹ | canopied | canopied | canopied | canopied |
| Tương lai | will/shall² canopy | will/shall canopy hoặc wilt/shalt¹ canopy | will/shall canopy | will/shall canopy | will/shall canopy | will/shall canopy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | canopy | canopy hoặc canopiest¹ | canopy | canopy | canopy | canopy |
| Quá khứ | canopied | canopied | canopied | canopied | canopied | canopied |
| Tương lai | were to canopy hoặc should canopy | were to canopy hoặc should canopy | were to canopy hoặc should canopy | were to canopy hoặc should canopy | were to canopy hoặc should canopy | were to canopy hoặc should canopy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | canopy | — | let’s canopy | canopy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “canopy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)