copyright

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[.ˌrɑɪt]

Danh từ[sửa]

copyright /.ˌrɑɪt/

  1. Bản quyền, quyền tác giả.

Thành ngữ[sửa]

Tính từ[sửa]

copyright /.ˌrɑɪt/

  1. Do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả.

Ngoại động từ[sửa]

copyright ngoại động từ /.ˌrɑɪt/

  1. Giữ quyền tác giả.
    This dictionary is copyrighted by Ho Ngoc Duc and The Free Vietnamese dictionary project — Hồ Ngọc Đức và Dự án từ điển Việt Nam miễn phí giữ bản quyền từ điển này

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

copyright

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
copyright
/kɔ.pi.ʁajt/
copyright
/kɔ.pi.ʁajt/

copyright /kɔ.pi.ʁajt/

  1. Quyền sở hữu về tác phẩm.

Tham khảo[sửa]