crimson
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrɪm.zən/
Tính từ
crimson /ˈkrɪm.zən/
Thành ngữ
Danh từ
crimson /ˈkrɪm.zən/
Nội động từ
crimson nội động từ /ˈkrɪm.zən/
Chia động từ
crimson
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crimson | |||||
| Phân từ hiện tại | crimsoning | |||||
| Phân từ quá khứ | crimsoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crimson | crimson hoặc crimsonest¹ | crimsons hoặc crimsoneth¹ | crimson | crimson | crimson |
| Quá khứ | crimsoned | crimsoned hoặc crimsonedst¹ | crimsoned | crimsoned | crimsoned | crimsoned |
| Tương lai | will/shall² crimson | will/shall crimson hoặc wilt/shalt¹ crimson | will/shall crimson | will/shall crimson | will/shall crimson | will/shall crimson |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crimson | crimson hoặc crimsonest¹ | crimson | crimson | crimson | crimson |
| Quá khứ | crimsoned | crimsoned | crimsoned | crimsoned | crimsoned | crimsoned |
| Tương lai | were to crimson hoặc should crimson | were to crimson hoặc should crimson | were to crimson hoặc should crimson | were to crimson hoặc should crimson | were to crimson hoặc should crimson | were to crimson hoặc should crimson |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crimson | — | let’s crimson | crimson | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “crimson”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)