dab
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdæb/
| [ˈdæb] |
Ngoại động từ
dab ngoại động từ /ˈdæb/
- Đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ.
- to dab with one's finger — lấy ngón tay gõ nhẹ
- Chấm chấm nhẹ.
- to dab one's forehead with a handkerchief — chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay
- to dab paint on something — chấm nhẹ sơn lên vật gì
- (Kỹ thuật) Đột nhẹ.
Chia động từ
dab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dab | |||||
| Phân từ hiện tại | dabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | dabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dab | dab hoặc dabbest¹ | dabs hoặc dabbeth¹ | dab | dab | dab |
| Quá khứ | dabbed | dabbed hoặc dabbedst¹ | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed |
| Tương lai | will/shall² dab | will/shall dab hoặc wilt/shalt¹ dab | will/shall dab | will/shall dab | will/shall dab | will/shall dab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dab | dab hoặc dabbest¹ | dab | dab | dab | dab |
| Quá khứ | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed |
| Tương lai | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dab | — | let’s dab | dab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
dab /ˈdæb/
Danh từ
dab /ˈdæb/
- (Động vật học) Cá bơn.
Danh từ
dab /ˈdæb/
Tính từ
dab /ˈdæb/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Khasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]dab
- Cán dao.
Tiếng Maay
[sửa]Danh từ
dab
- lửa.