dan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

dan

Cách phát âm[sửa]

[ˈdæn]

Danh từ[sửa]

dan /ˈdæn/

  1. (Hàng hải) .
  2. Phao đánh dấu chỗ (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).
  3. Hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treo ở đầu một cọc dài).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dan
/dan/
dan
/dan/

dan /dan/

  1. Cấp đan (võ sĩ juđô).

Tham khảo[sửa]