dan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

dan

Cách phát âm[sửa]

[ˈdæn]

Danh từ[sửa]

dan /ˈdæn/

  1. (Hàng hải) .
  2. Phao đánh dấu chỗ (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).
  3. Hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treo ở đầu một cọc dài).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

dan

  1. lúc đó
    Morgen wordt het beter weer, maar dan moet ik weer naar mijn werk.
    Mai thời tiết sẽ đẹp hơn, nhưng lúc đó tôi lại phải đi làm.
  2. trường hợp đó
    Als hij niet komt, dan moeten we even bellen.
    Ông ấy không tới thì cần gọi ông.
  3. sau đó
    Eerst ontbijten we, dan gaan we wandelen.
    Chúng ta ăn sáng trước rồi đi dạo.
  4. Từ không có nghĩa chính xác, sử dụng trong câu hỏi khi mình hỏi gì đó vì thấy ngạc nhiên về tình hình nào đó
    Heeft niemand hem dan gezien?
    Không có ai thấy hắn hay sao?

Giới từ[sửa]

dan

  1. (Với cấp so sánh?) hơn
    België is kleiner dan Vietnam.
    Nước Bỉ nhỏ hơn Việt Nam.
  2. (với niets) ngoài
    niets dan liefde — chỉ có tình yêu

Danh từ[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít dan
số nhiều dans
Dạng giảm nhẹ
số ít (không có)
số nhiều

dan gch

  1. cấp phân hạng được sử dụng trong nhiều tổ chức và môn của Nhật Bản và Hàn Quốc để biểu thị mức độ khả năng của một người về một chủ đề cụ thể

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dan
/dan/
dan
/dan/

dan /dan/

  1. Cấp đan (võ sĩ juđô).

Tham khảo[sửa]