filibuster
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪ.lə.ˌbəs.tɜː/
| [ˈfɪ.lə.ˌbəs.tɜː] |
Danh từ
filibuster /ˈfɪ.lə.ˌbəs.tɜː/
Nội động từ
filibuster nội động từ /ˈfɪ.lə.ˌbəs.tɜː/
- Đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện).
Chia động từ
filibuster
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “filibuster”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)