flavour
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
flavour (flavor) /'fleivə/
Ngoại động từ
flavour ngoại động từ
- Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.
- to flavour soup with onions — cho hành để tăng thêm mùi vị của súp
- (Nghĩa bóng) Tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào.
Chia động từ
flavour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flavour | |||||
| Phân từ hiện tại | flavouring | |||||
| Phân từ quá khứ | flavoured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flavour | flavour hoặc flavourest¹ | flavours hoặc flavoureth¹ | flavour | flavour | flavour |
| Quá khứ | flavoured | flavoured hoặc flavouredst¹ | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured |
| Tương lai | will/shall² flavour | will/shall flavour hoặc wilt/shalt¹ flavour | will/shall flavour | will/shall flavour | will/shall flavour | will/shall flavour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flavour | flavour hoặc flavourest¹ | flavour | flavour | flavour | flavour |
| Quá khứ | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured |
| Tương lai | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flavour | — | let’s flavour | flavour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flavour”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)