Bước tới nội dung

floodlight

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

floodlight

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌlɑɪt/

Danh từ

floodlight /.ˌlɑɪt/

  1. Ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha.

Ngoại động từ

floodlight ngoại động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là floodlit hoặc floodlighted /.ˌlɑɪt/

  1. Rọi đèn pha, chiếu đèn pha.
    the patrol-boat flood-lighted the riverside hamlets — tàu tuần tra rọi đèn pha vào các xóm ven sông

Chia động từ

Tham khảo