giỏ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔ̰˧˩˧ | jɔ˧˩˨ | jɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɔ˧˩ | ɟɔ̰ʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
giỏ
- Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.
- Bắt cua bỏ giỏ.
- Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tục ngữ).
- (Ph.) . x. nhỏ1.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giỏ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)