hòng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤wŋ˨˩ | hawŋ˧˧ | hawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hawŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
hòng
- Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.
- Cái vòng danh lợi cong cong,.
- Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (
Thơ cổNếu bạn biết tên đầy đủ của Thơ cổ, thêm nó vào danh sách này.)
- Để, với âm mưu.
- Nói dối hòng che lấp khuyết điểm.
- Ph. Gần, sắp, hầu.
- Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)