hổng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰wŋ˧˩˧ | həwŋ˧˩˨ | həwŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həwŋ˧˩ | hə̰ʔwŋ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
hổng
- Trống, hở.
- Lỗ hổng.
- Tấm phên hổng.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Phương ngữ) Không.
- Hổng biết.
- Hổng có.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hổng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam