haze

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

haze /ˈheɪz/

  1. , sương mù, khói , bụi .
  2. Sự mơ hồ, sự lờ mờ.
  3. Sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc).

Ngoại động từ[sửa]

haze ngoại động từ /ˈheɪz/

  1. Làm (trời... ), phủ mờ.

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

haze ngoại động từ /ˈheɪz/

  1. (Hàng hải) Bắt làm việc quần quật.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bắt nạt, ăn hiếp.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]