Bước tới nội dung

hoàng kim

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̤ːŋ˨˩ kim˧˧hwaːŋ˧˧ kim˧˥hwaːŋ˨˩ kim˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwaŋ˧˧ kim˧˥hwaŋ˧˧ kim˧˥˧

Định nghĩa

hoàng kim tương đồng với:

  1. Vàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàng
  2. The golden age: Thời kỳ hoàng kim vàng son, phát triển rực rỡ nhất
  3. Châu báu: Kinh dịch xem chơi, yêu tinh sáng yêu hơn châu báu, Sách nhàn đọc giấu, trọng lòng rồi, trọng nữa hoàng kim (Trần Nhân Tông: Cư trần lạc đạo)
  4. Hắc thế tâm: Vàng làm đen lòng người đời, ý nói người tham tiền thấy lợi thì tối mắt lại, chà đạp lên nhân nghĩa, đạo đức.

Dịch

Tham khảo