hoard
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɔrd/
| [ˈhɔrd] |
Danh từ
hoard /ˈhɔrd/
Ngoại động từ
hoard ngoại động từ /ˈhɔrd/
Chia động từ
hoard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hoard | |||||
| Phân từ hiện tại | hoarding | |||||
| Phân từ quá khứ | hoarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoards hoặc hoardeth¹ | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded hoặc hoardedst¹ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | will/shall² hoard | will/shall hoard hoặc wilt/shalt¹ hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoard | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hoard | — | let’s hoard | hoard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
hoard nội động từ /ˈhɔrd/
- Tích trữ lương thực (lúc đói kém).
Chia động từ
hoard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hoard | |||||
| Phân từ hiện tại | hoarding | |||||
| Phân từ quá khứ | hoarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoards hoặc hoardeth¹ | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded hoặc hoardedst¹ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | will/shall² hoard | will/shall hoard hoặc wilt/shalt¹ hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoard | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hoard | — | let’s hoard | hoard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoard”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)