hombre
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑːm.breɪ/, /ˈoʊm.breɪ/
Từ nguyên
Danh từ
hombre (số nhiều hombres)
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ Mỹ; nghĩa Mỹ; từ lóng) Gã.
- cabin occupied by a group of nasty looking hombres —căn phòng có một nhóm người mặt mày gớm guốc ở
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hombre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɔ̃bʁ/
Danh từ
hombre gđ (số nhiều hombres)
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Đánh bài; đánh cờ) Bài ombrơ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hombre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈom.bɾe/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh hominem, từ homo (“con người”).
Danh từ
hombre gđ (số nhiều hombres)
- Nam nhi.
- Đàn ông.
- Con người, người.
- Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).
- Trang nam nhi.
- ¡Compórtate como un hombre! — Hãy xử sự như một trang nam nhi!
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Người chồng.
- Loài người, nhân loại.
- Người ta, thiên hạ.
Đồng nghĩa
- nam nhi
- đàn ông
- con người
- người quân lính
- người chồng
- loài người
- người ta
Trái nghĩa
- nam nhi
- mujer gc (phụ nữ)
- đàn ông
- người chồng
- marida gc (người vợ)
Từ dẫn xuất
Thán từ
¡hombre!
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha đếm được
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ tiếng Tây Ban Nha