hunch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhəntʃ/
Danh từ
hunch /ˈhəntʃ/
Ngoại động từ
hunch ngoại động từ /ˈhəntʃ/
Thành ngữ
Chia động từ
hunch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hunch | |||||
| Phân từ hiện tại | hunching | |||||
| Phân từ quá khứ | hunched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunch | hunch hoặc hunchest¹ | hunches hoặc huncheth¹ | hunch | hunch | hunch |
| Quá khứ | hunched | hunched hoặc hunchedst¹ | hunched | hunched | hunched | hunched |
| Tương lai | will/shall² hunch | will/shall hunch hoặc wilt/shalt¹ hunch | will/shall hunch | will/shall hunch | will/shall hunch | will/shall hunch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunch | hunch hoặc hunchest¹ | hunch | hunch | hunch | hunch |
| Quá khứ | hunched | hunched | hunched | hunched | hunched | hunched |
| Tương lai | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hunch | — | let’s hunch | hunch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hunch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)