Bước tới nội dung

hundred

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈhʌn.drɪd/
Hoa Kỳ
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Số tiếng Anh (sửa)
1,000
 ←  90  ←  99 100 101  → [a], [b], [c], [d] 200  → 
10
    Số đếm: hundred
    Số thứ tự: hundredth
    Số nhân: hundredfold
    Latinate multiplier: centuple
    Collective: hundred
    Multiuse collective: centuplet
    Metric collective prefix: hecto-
    Metric fractional prefix: centi-
    Elemental: centuplet
    Number of years: century, centennium

Tính từ

[sửa]

hundred /ˈhʌn.drɪd/

  1. Trăm.
    six hundred men — sáu trăm người

Thành ngữ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hundred /ˈhʌn.drɪd/

  1. Trăm; hàng trăm.
    hundreds pf people — hàng trăm người
  2. (Sử học) Hạt, khu vực (ở Anh).

Thành ngữ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]