initiate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪt/
Danh từ
initiate /ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪt/
Tính từ
initiate /ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪt/
Ngoại động từ
initiate ngoại động từ /ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪt/
- Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng.
- Vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì... ).
- Làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai).
Chia động từ
initiate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “initiate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)