interdict
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪn.tɜː.ˌdɪkt/
Danh từ
interdict /ˈɪn.tɜː.ˌdɪkt/
Động từ
interdict /ˈɪn.tɜː.ˌdɪkt/
- Cấm, cấm chỉ.
- (Tôn giáo) Khai trừ, huyền chức.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (quân sự) ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.
Chia động từ
interdict
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “interdict”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)