interlope
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈloʊp/
Nội động từ
interlope nội động từ /ˌɪn.tɜː.ˈloʊp/
- Xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác).
- Dính mũi vào chuyện người khác.
- (Sử học) Buôn không có môn bài.
Chia động từ
interlope
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interlope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | interlope /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/ |
interlopes /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/ |
| Giống cái | interlope /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/ |
interlopes /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/ |
interlope /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| interlope /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/ |
interlopes /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/ |
interlope gđ /ɛ̃.tɛʁ.lɔp/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interlope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)