Bước tới nội dung

jade

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒeɪd/

Danh từ

jade /ˈdʒeɪd/

  1. Ngọc bích.
  2. Mùa ngọc bích.

Danh từ

jade /ˈdʒeɪd/

  1. Ngựa tồi, ngựa già ốm.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Đùa cợt) Con mụ, con bé.

Ngoại động từ

jade ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ) /ˈdʒeɪd/

  1. Bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

jade

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
jade
/ʒad/
jades
/ʒad/

jade /ʒad/

  1. Ngọc thạch.
  2. Đồ ngọc thạch.

Tham khảo