lừ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̤˨˩˧˧˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lừ

  1. Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.
    Thấy cha lừ mắt, lũ trẻ thôi nghịch bẩn ngay.

Tham khảo[sửa]