Bước tới nội dung

mưng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨŋ˧˧mɨŋ˧˥mɨŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɨŋ˧˥mɨŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

mưng

  1. Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầumủ trong chỗ sưng.

Tham khảo

Tiếng Nùng

[sửa]

Đại từ

[sửa]

mưng

  1. mày.
    Cau cạ mưng tỉnh mí?
    Tao bảo mày nghe không?

Tham khảo

[sửa]
  • Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.