mưng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɨŋ˧˧ | mɨŋ˧˥ | mɨŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɨŋ˧˥ | mɨŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
mưng
- Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mưng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Đại từ
[sửa]mưng
- mày.
- Cau cạ mưng tỉnh mí?
- Tao bảo mày nghe không?
Tham khảo
[sửa]- Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.