missing

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɪ.siɳ]

Động từ[sửa]

missing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của miss.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

missing /ˈmɪ.siɳ/

  1. Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.
    there is a spoon missing — thiếu mất một cái thìa

Danh từ[sửa]

missing /ˈmɪ.siɳ/

  1. The missing (quân sự) những người mất tích.

Tham khảo[sửa]