mug

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

mug

Cách phát âm[sửa]

[ˈməɡ]

Danh từ[sửa]

mug /ˈməɡ/

  1. Ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy).
  2. (Từ lóng) Mồm, miệng; mặt.
    what an ugly mug! — cái mồm sao mà xấu thế!
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ảnh căn cước.

Danh từ[sửa]

mug /ˈməɡ/

  1. (Thông tục) Thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin.
  2. Học sinh chăm học, học sinh học gạo.

Động từ[sửa]

mug /ˈməɡ/

  1. (Từ lóng) Học gạo (để đi thi).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]