sport

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem Sport. Xem spórt. Xem šport.

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[spɔɹt]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

sport (số nhiều sports)

  1. (Anh Anh) Thể thao.
    intervarsity sport — cuộc thi thể thao giữa các trường đại học
    athletic sport — điền kinh, cuộc thi điền kinh
  2. Môn thể thao.
    winter sport — môn thể thao mùa đông
  3. () Sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu.
    in sport — đùa, chơi
    to make sport of somebody — trêu ai
    to be the sport of Fortune — là trò trớ trêu của số mệnh, bị số mệnh trớ trêu
  4. Cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...).
  5. (Lóng) Người tốt, người có tinh thần tượng , người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí; người xấu.
    a good sport — người tốt, người thua nhưng không nản chí không bực dọc
    a bad sport, a poor sport — người thua xấu
    You're such a sport! — Anh thật thẳng thắn!
  6. (Hoa Kỳ Mỹ, thông tục) Con bạc.
  7. (Thông tục) Người dính líu với mãi dâm.
  8. (Hoa Kỳ Mỹ, thông tục) Anh chàng ăn diện, công tử bột.
  9. (Sinh vật học) Biến dị.
  10. (Thông tục) Bạn (chỉ đến bạn thân khi nói với họ).
  11. () Cuộc chơi chữ.

Đồng nghĩa[sửa]

thể thao

Từ dẫn xuất[sửa]

Nội động từ[sửa]

sport

  1. Giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng.
  2. Đánh bạc.
  3. (Sinh vật học) Biến dị.

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

sport

  1. Chưng, diện.
    to sport a gold tie-clip — chưng cái kẹp ca vát bằng vàng
  2. Đóng (cửa).

Chia động từ[sửa]

Thành ngữ[sửa]

to sport away
Tiêu phí (thời gian...) bằng nô đùa, chơi thể thao...
to sport one's oak
Xem oak.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Ba Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

sport vô sinh (số nhiều sporty)

  1. Thể thao.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[spɔrt]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít sport
số nhiều sporten
Dạng giảm nhẹ
số ít sportje
số nhiều sportjes

sport gcđ

  1. Thể thao.
  2. Bậc thang.

Từ dẫn xuất[sửa]


Động từ[sửa]

sport

  1. Động từ sporten chia ở ngôi thứ nhất số ít.
  2. Lối mệnh lệnh của sporten.

Tiếng Hung[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sport (số nhiều sportok)

  1. Thể thao.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ ghép[sửa]

Tiếng Na Uy (Bokmål)[sửa]

Động từ[sửa]

sport

  1. Phân từ quá khứ của spore.

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[spɔʁ]

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sport
spɔʁ
sports
spɔʁ

sport

  1. Thể thao.
    Terrain de sport — sân thể thao
    c’est du sport — (nghĩa bóng, thân mật) đó là một việc khó khăn
    il va y avoir du sport — (thân mật) sẽ nhốn nháo đấy, không yên ổn đâu

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

sport

  1. (Dùng chơi) thể thao.
    Des vêtements sport — quần áo thể thao
  2. Thẳng thắn, trung thực.
    Il a été très sport dans cette rencontre — trong cuộc gặp gỡ ấy anh ta rất thẳng thắn

Tham khảo[sửa]

Tiếng Séc[sửa]

Danh từ[sửa]

sport (số nhiều sporty)

  1. Thể thao.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

sport

  1. Động danh từ bị động của spörja.

Tiếng Ý[sửa]

Danh từ[sửa]

sport

  1. Thể thao.
  2. Trò tiêu khiển.
    fare qualcosa per sport — làm cái gì nào đó để vui

Từ dẫn xuất[sửa]