Bước tới nội dung

ngoại tuyến

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋwa̰ːʔj˨˩ twiən˧˥ŋwa̰ːj˨˨ twiə̰ŋ˩˧ŋwaːj˨˩˨ twiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋwaːj˨˨ twiən˩˩ŋwa̰ːj˨˨ twiən˩˩ŋwa̰ːj˨˨ twiə̰n˩˧

Tính từ

ngoại tuyến

  1. (máy tính) không ở trong trạng thái được kết nốithâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế ghi sao của trình duyệt; phân biệt với trực tuyến.
  2. Mô tả hệ thống (thường là máy tính) không được kết nối với mạng lưới nào khác.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Ngoại tuyến”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam