Bước tới nội dung

nuke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ nguyên

Lối nói thông tục của nuclear weapon (vũ khí hạt nhân).

Cách phát âm

Danh từ

nuke (số nhiều nukes)

  1. Vũ khí hạt nhân.
  2. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng)vi sóng.
    Just put it in the nuke for two minutes and then eat it.
  3. Trạm sản xuất năng lượng điện hạt nhân.

Ngoại động từ

nuke ngoại động từ

  1. Sử dụng vũ khí hạt nhân cho một mục tiêu.
    First they nuked Hiroshima, then Nagasaki.
  2. (Thông tục) Nấu thức ăn hoặc làm nóng đồ uống bằng lò vi sóng.
    I'll nuke some pizza for dinner.
  3. (Thông tục) Tiêu hủy hoàn toàn.

Chia động từ

Đồng nghĩa

tiêu hủy hoàn toàn