nuke
Giao diện
Tiếng Anh
Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
nuke (số nhiều nukes)
Ngoại động từ
nuke ngoại động từ
- Sử dụng vũ khí hạt nhân cho một mục tiêu.
- First they nuked Hiroshima, then Nagasaki.
- (Thông tục) Nấu thức ăn hoặc làm nóng đồ uống bằng lò vi sóng.
- I'll nuke some pizza for dinner.
- (Thông tục) Tiêu hủy hoàn toàn.
Chia động từ
Bảng chia động từ của nuke
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nuke | |||||
| Phân từ hiện tại | nuking | |||||
| Phân từ quá khứ | nuked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nuke | nuke hoặc nukest¹ | nukes hoặc nuketh¹ | nuke | nuke | nuke |
| Quá khứ | nuked | nuked hoặc nukedst¹ | nuked | nuked | nuked | nuked |
| Tương lai | will/shall² nuke | will/shall nuke hoặc wilt/shalt¹ nuke | will/shall nuke | will/shall nuke | will/shall nuke | will/shall nuke |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nuke | nuke hoặc nukest¹ | nuke | nuke | nuke | nuke |
| Quá khứ | nuked | nuked | nuked | nuked | nuked | nuked |
| Tương lai | were to nuke hoặc should nuke | were to nuke hoặc should nuke | were to nuke hoặc should nuke | were to nuke hoặc should nuke | were to nuke hoặc should nuke | were to nuke hoặc should nuke |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nuke | — | let’s nuke | nuke | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
- tiêu hủy hoàn toàn