outwork
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɑʊt.ˈwɜːk/
Danh từ
outwork /ˌɑʊt.ˈwɜːk/
Ngoại động từ
outwork ngoại động từ /ˌɑʊt.ˈwɜːk/
- Làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn.
- Giải quyết xong, kết thúc.
Chia động từ
outwork
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to outwork | |||||
| Phân từ hiện tại | outworking | |||||
| Phân từ quá khứ | outworked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outwork | outwork hoặc outworkest¹ | outworks hoặc outworketh¹ | outwork | outwork | outwork |
| Quá khứ | outworked | outworked hoặc outworkedst¹ | outworked | outworked | outworked | outworked |
| Tương lai | will/shall² outwork | will/shall outwork hoặc wilt/shalt¹ outwork | will/shall outwork | will/shall outwork | will/shall outwork | will/shall outwork |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outwork | outwork hoặc outworkest¹ | outwork | outwork | outwork | outwork |
| Quá khứ | outworked | outworked | outworked | outworked | outworked | outworked |
| Tương lai | were to outwork hoặc should outwork | were to outwork hoặc should outwork | were to outwork hoặc should outwork | were to outwork hoặc should outwork | were to outwork hoặc should outwork | were to outwork hoặc should outwork |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | outwork | — | let’s outwork | outwork | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “outwork”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)