overhaul

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

danh từ
ngoại động từ

Từ đồng âm[sửa]

  • overall (trong một số giọng địa phương)

Danh từ[sửa]

overhaul (số nhiều overhauls) /ˈoʊ.vɜː.ˌhɔl/

  1. Sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ.
  2. Sự đại tu.

Ngoại động từ[sửa]

overhaul ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈhɔl/

  1. Tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ.
  2. Kiểm tra, đại tu (máy móc).
  3. (Hàng hải) Chạy kịp, đuổi kịp, vượt.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]