pike

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pike /ˈpɑɪk/

  1. (Động vật học) Cá chó.
  2. Chỗ chắn để thu thuế đường.
  3. Thuế đường.
  4. Đường cái phải nộp thuế.

Danh từ[sửa]

pike /ˈpɑɪk/

  1. Giáo; mác.
  2. (Tiếng địa phương) .
  3. Cuốc chim.
  4. Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).

Ngoại động từ[sửa]

pike ngoại động từ /ˈpɑɪk/

  1. Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]