pip
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪp/
| [ˈpɪp] |
Danh từ
pip /ˈpɪp/
Danh từ
pip ((cũng) pippin) /ˈpɪp/
Danh từ
pip /ˈpɪp/
Ngoại động từ
pip ngoại động từ /ˈpɪp/
Chia động từ
pip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pip | |||||
| Phân từ hiện tại | pipping | |||||
| Phân từ quá khứ | pipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pips hoặc pippeth¹ | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped hoặc pippedst¹ | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | will/shall² pip | will/shall pip hoặc wilt/shalt¹ pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pip | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pip | — | let’s pip | pip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
pip /ˈpɪp/
Nội động từ
pip nội động từ /ˈpɪp/
Chia động từ
pip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pip | |||||
| Phân từ hiện tại | pipping | |||||
| Phân từ quá khứ | pipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pips hoặc pippeth¹ | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped hoặc pippedst¹ | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | will/shall² pip | will/shall pip hoặc wilt/shalt¹ pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pip | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pip | — | let’s pip | pip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pip”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Xơ Đăng
Danh từ
pip
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Xơ Đăng
- Danh từ tiếng Xơ Đăng
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Xơ Đăng