quặt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ʔt˨˩kwa̰k˨˨wak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwat˨˨kwa̰t˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

quặt

  1. Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường.
    Trói quặt tay ra sau lưng.
  2. Rẽ sang hướng khác.
    Rẽ trái quặt phải.
    Xe đang đi bỗng quặt ngang.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]