Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥ʐɛ̰˩˧ɹɛ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɛ˩˩ɹɛ̰˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

  1. Nói voi kêu.
    Voi , ngựa hí inh tai.
  2. Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào.
    Nắng đầu hồi.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều

/ʁe/

/ʁe/

/ʁe/

  1. (Âm nhạc) .

Tham khảo

Tiếng Tơ Đrá

Danh từ

  1. (Didrá) rễ.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.