Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɛ̤˨˩ʐɛ˧˧ɹɛ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɛ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

  1. (Âm thanh) Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.
    Loa .
    Đài phát như thế nào mà nghe thế?

Dịch

Tham khảo