shimmy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃɪ.mi/
Danh từ
shimmy /ˈʃɪ.mi/
Danh từ
shimmy /ˈʃɪ.mi/
Nội động từ
shimmy nội động từ /ˈʃɪ.mi/
Chia động từ
shimmy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shimmy | |||||
| Phân từ hiện tại | shimmying | |||||
| Phân từ quá khứ | shimmied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shimmy | shimmy hoặc shimmiest¹ | shimmies hoặc shimmieth¹ | shimmy | shimmy | shimmy |
| Quá khứ | shimmied | shimmied hoặc shimmiedst¹ | shimmied | shimmied | shimmied | shimmied |
| Tương lai | will/shall² shimmy | will/shall shimmy hoặc wilt/shalt¹ shimmy | will/shall shimmy | will/shall shimmy | will/shall shimmy | will/shall shimmy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shimmy | shimmy hoặc shimmiest¹ | shimmy | shimmy | shimmy | shimmy |
| Quá khứ | shimmied | shimmied | shimmied | shimmied | shimmied | shimmied |
| Tương lai | were to shimmy hoặc should shimmy | were to shimmy hoặc should shimmy | were to shimmy hoặc should shimmy | were to shimmy hoặc should shimmy | were to shimmy hoặc should shimmy | were to shimmy hoặc should shimmy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shimmy | — | let’s shimmy | shimmy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “shimmy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʃi.mi/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| shimmy /ʃi.mi/ |
shimmy /ʃi.mi/ |
shimmy gđ /ʃi.mi/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “shimmy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)