shoe
Giao diện
Xem thêm: Shoe
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn) enPR: sho͞o, IPA(ghi chú): /ʃuː/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ʃu/
Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng): (tập tin) - Vần: -uː
- Từ đồng âm: chou, shoo, shew, SHU
Danh từ
shoe /ˈʃuː/
Thành ngữ
- dead men's shoes: Tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé.
- he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot: Chờ hưởng gia tài thì đến chết khô.
- to be in someone's shoe: Ở vào tình cảnh của ai.
- to die in one's shoes: Chết bất đắc kỳ tử; chết treo.
- to put the shoe on the right foot: Phê bình đúng, phê bình phải.
- to step into someone's shoe: Thay thế ai.
- that is another pair of shoes: Đó lại là vấn đề khác.
- that's where the shoe pinches: Xem Pinch
Ngoại động từ
shoe ngoại động từ shod /ˈʃuː/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “shoe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uː
- Vần:Tiếng Anh/uː/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh