pinch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pinch /ˈpɪntʃ/

  1. Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.
    to give someone a pinch — véo ai một cái
  2. Nhúm.
    a pinch of salt — một nhúm muối
    a pinch of snuff — một nhúm thuốc hít
  3. (Nghĩa bóng) Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày .
    the pinch of poverty — cảnh túng đói giày vò
    the pinch of hunger — cơn đói cồn cào
  4. Lúc gay go, lúc bức thiết.
    to come to a pinch — đến lúc gay go; đến lúc bức thiết
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) sự ăn cắp.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.

Ngoại động từ[sửa]

pinch ngoại động từ /ˈpɪntʃ/

  1. Vấu, véo, kẹp, kẹt.
  2. chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật).
    the new shoes pinch me — đôi giày mới bó chặt làm đau chân tôi
  3. (Nghĩa bóng) Làm cồn cào (đói), làm buốt; làm tái đi (rét).
    to be pinched with cold — rét buốt, tái đi vì rét
    to be pinched with hunger — đói cồn cào
  4. Cưỡng đoạt.
    to pinch money from (out of) someone — cưỡng đoạt tiền của ai
  5. Són cho (ai cái gì).
    to pinch someone in (of, for) food — són cho ai một tí đồ ăn
  6. Giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua).
  7. (Hàng hải) Cho (thuyền) đi ngược chiều gió.
  8. (Từ lóng) Xoáy, ăn cắp.
  9. (Từ lóng) Bắt, tóm cổ, bỏ vào .

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

pinch nội động từ /ˈpɪntʃ/

  1. chặt, làm đau, làm tức (giày chặt).
  2. Keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước.

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]