slouch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈslɑʊtʃ/
| [ˈslɑʊtʃ] |
Danh từ
slouch /ˈslɑʊtʃ/
Nội động từ
slouch nội động từ /ˈslɑʊtʃ/
- Rũ xuống, lòng thòng.
- Đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt.
Ngoại động từ
slouch ngoại động từ /ˈslɑʊtʃ/
Chia động từ
slouch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slouch | |||||
| Phân từ hiện tại | slouching | |||||
| Phân từ quá khứ | slouched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slouch | slouch hoặc slouchest¹ | slouches hoặc sloucheth¹ | slouch | slouch | slouch |
| Quá khứ | slouched | slouched hoặc slouchedst¹ | slouched | slouched | slouched | slouched |
| Tương lai | will/shall² slouch | will/shall slouch hoặc wilt/shalt¹ slouch | will/shall slouch | will/shall slouch | will/shall slouch | will/shall slouch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slouch | slouch hoặc slouchest¹ | slouch | slouch | slouch | slouch |
| Quá khứ | slouched | slouched | slouched | slouched | slouched | slouched |
| Tương lai | were to slouch hoặc should slouch | were to slouch hoặc should slouch | were to slouch hoặc should slouch | were to slouch hoặc should slouch | were to slouch hoặc should slouch | were to slouch hoặc should slouch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slouch | — | let’s slouch | slouch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “slouch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)