stun
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstən/
Ngoại động từ
stun ngoại động từ /ˈstən/
Chia động từ
stun
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stun | |||||
| Phân từ hiện tại | stunning | |||||
| Phân từ quá khứ | stunned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stun | stun hoặc stunnest¹ | stuns hoặc stunneth¹ | stun | stun | stun |
| Quá khứ | stunned | stunned hoặc stunnedst¹ | stunned | stunned | stunned | stunned |
| Tương lai | will/shall² stun | will/shall stun hoặc wilt/shalt¹ stun | will/shall stun | will/shall stun | will/shall stun | will/shall stun |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stun | stun hoặc stunnest¹ | stun | stun | stun | stun |
| Quá khứ | stunned | stunned | stunned | stunned | stunned | stunned |
| Tương lai | were to stun hoặc should stun | were to stun hoặc should stun | were to stun hoặc should stun | were to stun hoặc should stun | were to stun hoặc should stun | were to stun hoặc should stun |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stun | — | let’s stun | stun | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
stun /ˈstən/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự.
- Đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)