sui
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suj˧˧ | ʂuj˧˥ | ʂuj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂuj˧˥ | ʂuj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
sui
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sui”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Danh từ
sui
Danh từ
sui
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sui”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Tính từ
[sửa]sui
- lâu.
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Fiji
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Trung Thái Bình Dương nguyên thuỷ *sui < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *ruʀi < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *duʀi < tiếng Nam Đảo nguyên thủy *duʀi. Cùng gốc với tiếng Indonesia duri, tiếng Malagasy rui, tiếng Aceh duroë (“gai”), tiếng Kosrae sri.
Danh từ
sui
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bih
- Tính từ tiếng Bih
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Fiji
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Fiji
- Mục từ tiếng Fiji
- Danh từ tiếng Fiji