Bước tới nội dung

sui

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
suj˧˧ʂuj˧˥ʂuj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂuj˧˥ʂuj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

sui

  1. Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rậptrải rộng ra làm chăn đắp.
    Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng (Tố Hữu)
  2. (Cn. thông gia) Ngườicon lấy con của người khác.
    Làm sui một nhà, làm gia cả họ. (tục ngữ)

Tham khảo

Tiếng Anh

Danh từ

sui

  1. (Lịch sử trunghoa) Nhà Tuỳ (589 - 618).

Danh từ

sui

  1. (Lịch sử trunghoa) Nhà Tuỳ (589 - 618).

Tham khảo

Tiếng Bih

[sửa]

Tính từ

[sửa]

sui

  1. lâu.

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Fiji

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Trung Thái Bình Dương nguyên thuỷ *sui < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *ruʀi < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *duʀi < tiếng Nam Đảo nguyên thủy *duʀi. Cùng gốc với tiếng Indonesia duri, tiếng Malagasy rui, tiếng Aceh duroë (gai), tiếng Kosrae sri.

Danh từ

sui

  1. Xương.